看房子
Looking at an apartment
HSK 3 · 66 từ · 98% trong mức
Tốc độ
,。
Ngôi nhà cũ của tôi quá nhỏ và tôi quyết định chuyển đi.
,。
Tôi thấy một ngôi nhà trên mạng và liên lạc với chủ nhà.
。
We agreed to look at it on Saturday afternoon.
,。
Phòng có ánh nắng tốt và nội thất còn mới.
,。
Có tàu điện ngầm ngay cạnh nhà nên đi làm rất thuận tiện.
,。
Giá thuê không quá đắt nhưng bạn phải trả bằng tiền mặt.
,。
Chủ nhà nói rằng chúng tôi có thể chuyển đến vào tháng tới.
,。
Tôi nghĩ ở đây rất tốt nên tôi quyết định.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 43 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 房子fáng ziHSK 1Căn nhà
- 小xiǎoHSK 1bé nhỏ
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 决定jué dìngHSK 3quyết định; phán quyết
- 搬家bān jiāHSK 3chuyển nhà
- 在zàiHSK 1ở; tại; đang
- 网上wǎng shàngHSK 1trực tuyến
- 看到kàn dàoHSK 1nhìn thấy
- 一yīHSK 1một
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 联系lián xìHSK 3liên hệ; sự liên quan; liên hệ
- 房东fáng dōngHSK 3chủ nhà; chủ nhà cho thuê
- 我们wǒ menHSK 1chúng tôi; Chúng tôi
- 星期xīng qīHSK 1Chủ nhật; ngày trong tuần
- 六liùHSK 1sáu
- 下午xià wǔHSK 1buổi chiều
- 看kànHSK 1nhìn thấy; đọc
- 房间fáng jiānHSK 1phòng; căn phòng
- 阳光yáng guāngHSK 3ánh sáng mặt trời; vui vẻ; trong suốt
- 很hěnHSK 1rất
- 好hǎoHSK 1tốt; khỏe; được
- 家具jiā jùHSK 3nội thất; nội thất
- 也yěHSK 1Cũng
- 是shìHSK 1là
- 新xīnHSK 1mới
- 旁边páng biānHSK 1bên cạnh
- 有yǒuHSK 1có
- 地铁dì tiěHSK 2tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- 上班shàng bānHSK 1đi làm; vào ca
- 方便fāng biànHSK 2thoải mái; thực tế; dễ
- 房租fáng zūHSK 3thuê nhà
- 不太bù tàiHSK 2không quá
- 贵guìHSK 1đắt
- 但是dàn shìHSK 2nhưng; tuy nhiên
- 现金xiàn jīnHSK 3tiền mặt
- 说shuōHSK 1nói chuyện
- 可以kě yǐHSK 2có thể; được
- 进来jìn láiHSK 1đi vào
- 觉得jué deHSK 1cảm thấy; nghĩ
- 这里zhè lǐHSK 1đây
- 不错bù cuòHSK 2không tệ; khá tốt
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.