Chuyển đến nội dung

现金

xiàn jīn 4–1

tiền mặt

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán现 · 金
  • 2âm tiếtxiàn jīn
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.030

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 现xiàn8 nétHSK 1phồn thể 現
  • 金jīn8 nétHSK 3

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 房租不太贵,但是要付现金。

    Giá thuê không quá đắt nhưng bạn phải trả bằng tiền mặt.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 轮到我的时候,我把身份证和现金给了服务员。

    Khi đến lượt, tôi đưa cho người phục vụ giấy tờ tùy thân và tiền mặt.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我没带现金。

    Wǒ méi dài xiàn jīn

    Tôi không mang theo tiền mặt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 现在我有很多现金。

    Xiàn zài wǒ yǒu hěn duō xiàn jīn

    Bây giờ tôi có rất nhiều tiền mặt.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 现金. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi