上班
shàng bān 4–1
đi làm; vào ca
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán上 · 班
- 2âm tiếtshàng bān
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.495
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我每天坐地铁去公司上班。
Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty làm việc hàng ngày.
房子旁边有地铁,上班很方便。
Có tàu điện ngầm ngay cạnh nhà nên đi làm rất thuận tiện.
你几点上班?
Nǐ jǐ diǎn shàng bān
Bạn đi làm lúc mấy giờ?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 上班. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến
- 上次shàng cìHSK 1
lần trước
- 上学shàng xuéHSK 1
đi học; đi học
- 上课shàng kèHSK 1
đến lớp; tham dự lớp học; đi dạy một lớp