觉得
jué de 2–5
cảm thấy; nghĩ
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán觉 · 得
- 2âm tiếtjué de
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 161
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我觉得这里不错,就决定了。
Tôi nghĩ ở đây rất tốt nên tôi quyết định.
刚学的时候,我觉得汉字很难。
Lần đầu tiên học, tôi thấy chữ Hán khó.
我觉得是你。
Wǒ jué de shì nǐ
Tôi nghĩ đó là bạn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我觉得他会来。
Wǒ jué de tā huì lái
Tôi nghĩ anh ấy sẽ đến.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我没觉得不好。
Wǒ méi jué de bù hǎo
Tôi không cảm thấy tệ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 觉得. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 感觉gǎn juéHSK 2
cảm giác; cảm thấy
- 得到dé dàoHSK 1
lấy; đạt được
- 记得jì deHSK 1
nhớ
- 睡觉shuì jiàoHSK 1
Ngủ
- 取得qǔ déHSK 2
giành được; lấy
- 懂得dǒng deHSK 2
hiểu; biết
- 得出dé chūHSK 2
đạt được (một kết quả); đi đến (kết luận)