Chuyển đến nội dung

房子

fáng zi 2–5

Căn nhà

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán房 · 子
  • 2âm tiếtfáng zi
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.027

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 房fáng8 nétHSK 1
  • 子zǐ3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这个房子很干净。

    Ngôi nhà rất sạch sẽ.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我和朋友一起看房子。

    Tôi đang đi xem nhà với bạn bè.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 看那个房子。

    Kàn nà ge fáng zi

    Hãy nhìn ngôi nhà đó.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我的房子很大。

    Wǒ de fáng zi hěn dà

    Nhà tôi lớn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这是她的房子。

    Zhè shì tā de fáng zi

    Đây là nhà của cô ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 房子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi