Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

系

xì

  • 7nét
  • 糸bộ thủ
  • 1HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 係

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

系

Câu ví dụ

  • 不,没关系。

    Bù méi guān xi

    Không, không sao đâu.

  • 没关系。

    Méi guān xi

    Nó không quan trọng.

  • 对,我没关系。

    Duì wǒ méi guān xi

    Vâng, điều đó ổn với tôi.

  • 没关系!我来做!

    Méi guān xi wǒ lái zuò

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 系

  • 没关系méi guān xi 2–1–5Nó không quan trọng

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.