这里
zhè lǐ 4–3
đây
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán这 · 里
- 2âm tiếtzhè lǐ
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 209
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我觉得这里不错,就决定了。
Tôi nghĩ ở đây rất tốt nên tôi quyết định.
虽然有时候很忙,但是我很喜欢这里。
Mặc dù đôi khi rất bận rộn nhưng tôi rất thích ở đây.
这里有人。
Zhè lǐ yǒu rén
Có người ở đây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他在这里。
Tā zài zhè lǐ
Anh ấy đây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你在这里。
Nǐ zài zhè lǐ
Bạn đang ở đây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 这里. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这样zhè yàngHSK 2
như thế này; như thế này
- 这些zhè xiēHSK 1
những ... này
- 这么zhè meHSK 2
như thế này; như thế này; như thế này
- 哪里nǎ lǐHSK 1
Ở đâu
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 这时zhè shíHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này
- 这时候zhè shíhòuHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này
- 夜里yè liHSK 2
vào ban đêm; buổi tối
- 里头lǐ touHSK 2
trong
- 里边lǐ bianHSK 1
trong