地
de
đất; mặt đất; trợ từ biến tính từ thành trạng ngữ
- 6nét
- 土bộ thủ
- 1HSK
- —Thanh điệu
Cách đọc khác: dì
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
地
Câu ví dụ
他是本地人。
Tā shì běn dì rén
Anh ấy là người địa phương.
她小心地做。
Tā xiǎo xīn de zuò
Cô ấy đã làm nó một cách cẩn thận.
他坐在地上。
Tā zuò zài dì shàng
Anh ngồi trên mặt đất.
他倒在地上。
Tā dǎo zài dì shàng
Anh ta ngã xuống đất.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 地
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.