Chuyển đến nội dung

铁

tiě

sắt; đường sắt

  • 10nét
  • 金bộ thủ
  • 2HSK
  • 3Thanh điệu

Dạng phồn thể: 鐵

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

铁

Câu ví dụ

  • 地铁在地下通行。

    Dì tiě zài dì xià tōng xíng

    Tàu điện ngầm chạy dưới lòng đất.

  • 地铁站有点儿远

    Dì tiě zhàn yǒu diǎn r yuǎn

    Ga tàu điện ngầm hơi xa

  • 铁路与公路平行。

    Tiě lù yǔ gōng lù píng xíng

    Đường sắt chạy song song với đường bộ.

  • 铁是一种金属。

    Tiě shì yī zhǒng jīn shǔ

    Sắt là một kim loại.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 铁

  • 地铁dì tiě 4–3 tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
  • 地铁站dì tiě zhàn 4–3–4ga tàu điện ngầm

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.