Chuyển đến nội dung

地铁

dì tiě 4–3

tàu điện ngầm; tàu điện ngầm

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán地 · 铁
  • 2âm tiếtdì tiě
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.046

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 地de6 nétHSK 1
  • 铁tiě10 nétHSK 2phồn thể 鐵

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我每天坐地铁去公司上班。

    Tôi đi tàu điện ngầm đến công ty làm việc hàng ngày.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 房子旁边有地铁,上班很方便。

    Có tàu điện ngầm ngay cạnh nhà nên đi làm rất thuận tiện.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 地铁站有点儿远

    Dì tiě zhàn yǒu diǎn r yuǎn

    Ga tàu điện ngầm hơi xa

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 地铁在地下通行。

    Dì tiě zài dì xià tōng xíng

    Tàu điện ngầm chạy dưới lòng đất.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 地铁. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi