Chuyển đến nội dung

夜里拍照

Shooting at night

HSK 5 · 121 từ · 95% trong mức

Tốc độ

,。

Tôi thích chụp ảnh ánh đèn thành phố vào ban đêm và đã làm việc này được ba năm.

,。

Khi ánh sáng yếu vào ban đêm, việc đầu tiên cần điều chỉnh là tư thế và góc máy.

,,。

I rest the camera on the railing, hold my breath, and then press the button.

,。

Để nhìn rõ chi tiết, bạn cần phóng to ảnh và kiểm tra sau khi chụp.

,。

When it's too dark you can adjust the sensitivity, but the photo gets grainier.

,,。

Once it was drizzling, the wet ground reflected the light, and the whole photo looked wonderful.

,。

Back home I pick the best one, add a few words, and send it to friends.

,。

Bắn súng dạy tôi cách chờ đợi và nó cũng cho phép tôi nhìn thấy thành phố mà tôi không thể nhìn thấy vào ban ngày.

Những từ trong đoạn văn này

Tất cả 50 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.

  • 我wǒHSK 1tôi; của tôi
  • 喜欢xǐ huanHSK 1thích; yêu thích
  • 在zàiHSK 1ở; tại; đang
  • 城市chéng shìHSK 3thành phố
  • 的deHSK 1trợ từ sở hữu
  • 这zhèHSK 1Cái này
  • 个gèHSK 1lượng từ chung
  • 爱好ài hàoHSK 1sở thích; yêu thích
  • 已经yǐ jīngHSK 2đã; đã rồi
  • 坚持jiān chíHSK 3chịu đựng; kiên trì; khăng khăng
  • 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
  • 三sānHSK 1ba
  • 年niánHSK 1năm
  • 夜里yè liHSK 2vào ban đêm; buổi tối
  • 首先shǒu xiānHSK 3đầu tiên
  • 调整tiáo zhěngHSK 3thích nghi; sắp xếp; ôn tập
  • 是shìHSK 1là
  • 相机xiàng jīHSK 2máy ảnh
  • 和héHSK 1và; với; hòa hợp
  • 角度jiǎo dùHSK 2góc; quan điểm
  • 上shàngHSK 1ở trên; phía trên; đi lên
  • 下xiàHSK 1thấp hơn; xuống
  • 为了wèi leHSK 3Vì; vì lợi ích
  • 看kànHSK 1nhìn thấy; đọc
  • 照片zhào piànHSK 2Ảnh
  • 好hǎoHSK 1tốt; khỏe; được
  • 以后yǐ hòuHSK 2sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
  • 一yīHSK 1một
  • 点diǎnHSK 1điểm; giờ; một chút
  • 检查jiǎn cháHSK 2thanh tra; điều tra
  • 不够bù gòuHSK 2không đủ
  • 时候shí houHSK 1thời gian; chốc lát
  • 可以kě yǐHSK 2có thể; được
  • 感gǎnHSK 2cảm thấy; cảm giác
  • 但dànHSK 2Nhưng
  • 会huìHSK 1Có thể; cuộc họp
  • 有yǒuHSK 1có
  • 小xiǎoHSK 1bé nhỏ
  • 雨yǔHSK 1Cơn mưa
  • 特别tè biéHSK 2đặc biệt; đặc biệt
  • 好看hǎo kànHSK 1đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
  • 回家huí jiāHSK 1trở về nhà
  • 出chūHSK 1đi ra ngoài
  • 最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất; nên
  • 发fāHSK 2gửi; tóc; xuất hiện
  • 朋友péng youHSK 1Bạn bè
  • 等待děng dàiHSK 3Chờ đợi
  • 也yěHSK 1Cũng
  • 看见kàn jiànHSK 1nhìn thấy
  • 白天bái tiānHSK 1giữa trưa; vào buổi trưa; ngày

Các chữ Hán trong đoạn văn này

Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.

Tiếp tục đi