已经
yǐ jīng 3–1
đã; đã rồi
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán已 · 经
- 2âm tiếtyǐ jīng
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 85
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我学汉语已经一年了。
Tôi đã học tiếng Trung được một năm.
下星期我要去南方旅行,已经买好了火车票。
Tuần sau tôi định đi du lịch miền Nam và đã mua vé tàu rồi.
已经没事了。
Yǐ jīng méi shì le
Bây giờ thì ổn rồi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他已经走了。
Tā yǐ jīng zǒu le
Anh ấy đã đi rồi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他已经说了是。
Tā yǐ jīng shuō le shì
Anh ấy đã nói có.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 已经. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 经过jīng guòHSK 2
vượt qua; bởi vì; sau đó
- 经常jīng chángHSK 2
thường
- 经理jīng lǐHSK 2
quản lý; giám đốc