感
gǎn
cảm thấy; cảm giác
- 13nét
- 心bộ thủ
- 2HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
感
Câu ví dụ
我得了流感。
Wǒ dé le liú gǎn
Tôi bị cúm.
我有点儿感动。
Wǒ yǒu diǎn r gǎn dòng
Tôi hơi cảm động.
他性感得很。
Tā xìng gǎn de hěn
Anh ấy rất gợi cảm.
我感觉很好。
Wǒ gǎn jué hěn hǎo
Tôi cảm thấy tốt.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 感
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.