Chuyển đến nội dung

最好

zuì hǎo 4–3

tốt nhất; nên

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán最 · 好
  • 2âm tiếtzuì hǎo
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.704

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 最zuì12 nétHSK 1
  • 好hǎo6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 最好和邻居聊几句,问问小区安不安静。

    Tốt nhất bạn nên trò chuyện với hàng xóm và hỏi xem khu vực xung quanh có yên tĩnh không.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 在中国生活,最好开一个本地银行的账户。

    Khi sống ở Trung Quốc, tốt nhất bạn nên mở tài khoản ngân hàng địa phương.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我最好。

    Wǒ zuì hǎo

    Tôi là người giỏi nhất.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你最好了。

    Nǐ zuì hǎo le

    Bạn là người giỏi nhất.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你最好走。

    Nǐ zuì hǎo zǒu

    Tốt nhất là bạn nên đi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 最好. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi