Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

相

xiāng

  • 9nét
  • 目bộ thủ
  • 2HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

相

Câu ví dụ

  • 你很上相。

    Nǐ hěn shàng xiàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我相当高。

    Wǒ xiāng dāng gāo

    Tôi khá cao.

  • 它相当大。

    Tā xiāng dāng dà

    Nó khá lớn.

  • 他相当能说。

    Tā xiāng dāng néng shuō

    Anh ấy là người khá nói nhiều.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 相

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.