夜里
yè li 4–5
vào ban đêm; buổi tối
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán夜 · 里
- 2âm tiếtyè li
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.459
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
昨天夜里我发烧了,早上起来头很疼。
Đêm qua tôi bị sốt và đau đầu khi thức dậy vào buổi sáng.
夜里光线弱,首先要调整的是相机的姿势和角度。
Khi ánh sáng yếu vào ban đêm, việc đầu tiên cần điều chỉnh là tư thế và góc máy.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 夜里. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 哪里nǎ lǐHSK 1
Ở đâu
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 半夜bàn yèHSK 2
nửa đêm; vào giữa đêm
- 里头lǐ touHSK 2
trong
- 里边lǐ bianHSK 1
trong