Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

首

shǒu

  • 9nét
  • 首bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

首

Câu ví dụ

  • 我住在首都。

    Wǒ zhù zài shǒu dū

    Tôi sống ở thủ đô.

  • 海地的首都是什么?

    Hǎi dì de shǒu dū shì shén me

    Thủ đô của Haiti là gì?

  • 首都天气有雨。

    Shǒu dū tiān qì yǒu yǔ

    Thời tiết ở thủ đô đang mưa.

  • 这首歌很好听。

    Zhè shǒu gē hěn hǎo tīng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 首

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Cùng bộ thủ · 首