白天
bái tiān 2–1
giữa trưa; vào buổi trưa; ngày
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán白 · 天
- 2âm tiếtbái tiān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.645
Từ loại: t
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
白天,猫睡觉,狗和我一起玩。
Ban ngày mèo ngủ và chó chơi với tôi.
拍摄让我学会了等待,也让我看见了白天看不见的城市。
Bắn súng dạy tôi cách chờ đợi và nó cũng cho phép tôi nhìn thấy thành phố mà tôi không thể nhìn thấy vào ban ngày.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 白天. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 今天jīn tiānHSK 1
Hôm nay
- 明天míng tiānHSK 1
Ngày mai
- 昨天zuó tiānHSK 1
Hôm qua
- 明白míng baiHSK 1
hiểu; thông thoáng
- 天气tiān qìHSK 1
thời tiết
- 白色bái sèHSK 2
trắng
- 夏天xià tiānHSK 2
mùa hè
- 冬天dōng tiānHSK 2
mùa đông
- 春天chūn tiānHSK 2
mùa xuân (mùa)
- 天上tiān shàngHSK 2
trên bầu trời