为什么坚持运动这么难
Sticking with it
HSK 5 · 103 từ · 97% trong mức
,。
Mọi người đều biết rằng tập thể dục rất tốt cho cơ thể nhưng không có nhiều người thực sự theo đuổi nó.
:,。
Lý do phổ biến nhất là: quá bận và không có thời gian.
,。
But think about it: we spend a lot of time on our phones every day.
,。
Vì vậy vấn đề không phải là thời gian mà là thói quen.
,。
Lên lịch tập thể dục vào thời điểm bạn cảm thấy dễ dàng nhất, chẳng hạn như vào buổi sáng.
,。
Đừng đặt mục tiêu quá cao ngay từ đầu, nếu không bạn sẽ nhanh chóng bỏ cuộc.
,。
Tìm được một bài tập mình thích sẽ hiệu quả hơn việc ép bản thân đến phòng gym.
,。
Even twenty minutes of walking a day beats doing nothing.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 59 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 每měiHSK 2mọi
- 个人gè rénHSK 3cá nhân; riêng tư
- 都dōuHSK 1đều; tất cả; thủ đô
- 知道zhī dàoHSK 1biết
- 运动yùn dòngHSK 2vận động; thể thao; phong trào
- 身体shēn tǐHSK 1cơ thể; sức khỏe
- 好hǎoHSK 1tốt; khỏe; được
- 但是dàn shìHSK 2nhưng; tuy nhiên
- 真正zhēn zhèngHSK 2thực sự; nguyên bản; thực tế
- 坚持jiān chíHSK 3chịu đựng; kiên trì; khăng khăng
- 下来xià laiHSK 3xuống; xuống đáy; (đánh dấu hành động đã hoàn thành)
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 人rénHSK 1người
- 不bùHSK 1KHÔNG
- 多duōHSK 1Rất nhiều
- 最zuìHSK 1hầu hết
- 常见cháng jiànHSK 2tổng quan; thường được tìm thấy
- 原因yuán yīnHSK 2lý do; lý do
- 就是jiù shìHSK 3phù hợp; chính xác; chỉ một; tất nhiên rồi
- 忙mángHSK 1Bận
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 没有méi yǒuHSK 1Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 时间shí jiānHSK 1thời gian
- 可是kě shìHSK 2Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 想xiǎngHSK 1muốn; nghĩ
- 我们wǒ menHSK 1chúng tôi; Chúng tôi
- 天tiānHSK 1ngày; bầu trời
- 很hěnHSK 1rất
- 看kànHSK 1nhìn thấy; đọc
- 手机shǒu jīHSK 1điện thoại di động
- 所以suǒ yǐHSK 2vì vậy; nên
- 问题wèn tíHSK 2câu hỏi; vấn đề
- 是shìHSK 1là
- 习惯xí guànHSK 2thói quen
- 安排ān páiHSK 3sắp xếp; kế hoạch; sắp xếp
- 在zàiHSK 1ở; tại; đang
- 容易róng yìHSK 3dễ
- 做到zuò dàoHSK 2với tới
- 里lǐHSK 1trong; bên trong; dặm
- 比如bǐ rúHSK 2Ví dụ
- 早上zǎo shangHSK 1buổi sáng
- 不要bù yàoHSK 2Đừng
- 一yīHSK 1một
- 开始kāi shǐHSK 3bắt đầu
- 高gāoHSK 1cao
- 目标mù biāoHSK 3mục tiêu; khách quan
- 那样nà yàngHSK 2như thế
- 会huìHSK 1Có thể; cuộc họp
- 找到zhǎo dàoHSK 1tìm thấy
- 自己zì jǐHSK 2bản thân
- 喜欢xǐ huanHSK 1thích; yêu thích
- 去qùHSK 1đi
- 房fángHSK 1Căn nhà; phòng
- 有效yǒu xiàoHSK 3hiệu quả; áp dụng
- 走zǒuHSK 1đi bộ
- 十分shí fēnHSK 2rất
- 钟zhōngHSK 1Giờ; chuông
- 也yěHSK 1Cũng
- 什么shén meHSK 1Cái gì; thứ gì đó
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.