Chuyển đến nội dung

问题

wèn tí 4–2

câu hỏi; vấn đề

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán问 · 题
  • 2âm tiếtwèn tí
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 109

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 问wèn6 nétHSK 1phồn thể 問
  • 题tí15 nétHSK 2phồn thể 題

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 如果价格低得离谱,很可能质量有问题。

    Nếu giá thấp đến mức nực cười thì có lẽ chất lượng có vấn đề.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 还要注意:差评里提到的问题,是不是你也在意的。

    Cũng lưu ý: Các vấn đề được đề cập trong các đánh giá tiêu cực có phải là điều bạn cũng quan tâm không?

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 好问题。

    Hǎo wèn tí

    Câu hỏi hay.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 没问题。

    Méi wèn tí

    Không vấn đề.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这也没问题!

    Zhè yě méi wèn tí

    Điều đó không thành vấn đề!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 问题. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi