常见
cháng jiàn 2–4
tổng quan; thường được tìm thấy
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán常 · 见
- 2âm tiếtcháng jiàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.164
Từ loại: a,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
最常见的原因就是:太忙了,没有时间。
Lý do phổ biến nhất là: quá bận và không có thời gian.
最常见的是:快递员把包裹放在门口,却没有打电话。
Phổ biến nhất là: người đưa thư để gói hàng trước cửa mà không gọi điện.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 常见. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 非常fēi chángHSK 1
rất; vô cùng
- 见到jiàn dàoHSK 2
nhìn thấy
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 经常jīng chángHSK 2
thường
- 意见yì jiànHSK 2
ý kiến; gợi ý
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau
- 再见zài jiànHSK 1
Tạm biệt; gặp lại bạn sau
- 常常cháng chángHSK 1
thường
- 听见tīng jiànHSK 1
nghe
- 平常píng chángHSK 2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên