Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

真

zhēn

  • 10nét
  • 目bộ thủ
  • 1HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

真

Câu ví dụ

  • 你真好。

    Nǐ zhēn hǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 不是真的!

    Bù shì zhēn de

    Không đúng sự thật!

  • 真的有用。

    Zhēn de yǒu yòng

    Thực sự hữu ích.

  • 这可真好。

    Zhè kě zhēn hǎo

    Điều này thực sự tốt.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 真

  • 真的zhēn de 1–5Chính xác; Thật sự
  • 认真rèn zhēn 4–1 Nghiêm trọng; kỹ lưỡng
  • 真正zhēn zhèng 1–4 thực sự; nguyên bản; thực tế

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.