Chuyển đến nội dung

原因

yuán yīn 2–1

lý do; lý do

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán原 · 因
  • 2âm tiếtyuán yīn
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 441

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 原yuán10 nétHSK 2
  • 因yīn6 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 最常见的原因就是:太忙了,没有时间。

    Lý do phổ biến nhất là: quá bận và không có thời gian.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 但是有些病看起来差不多,原因却完全不同。

    Nhưng một số bệnh trông có vẻ giống nhau nhưng lại có nguyên nhân hoàn toàn khác nhau.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 原因呢?

    Yuán yīn ne

    Lý do?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 是什么原因?

    Shì shén me yuán yīn

    Lý do là gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 是什么原因呢?

    Shì shén me yuán yīn ne

    Lý do là gì?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 原因. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi