没有
méi yǒu 2–3
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán没 · 有
- 2âm tiếtméi yǒu
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 46
Từ loại: v,d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
同事帮我看了看,还是没有用。
Đồng nghiệp của tôi đã kiểm tra nó cho tôi nhưng nó vẫn không hoạt động.
我在教室里找了一遍,也没有找到。
Mình tìm trong lớp cũng không thấy.
还没有。
Hái méi yǒu
Chưa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 没有. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 还有hái yǒuHSK 1
vẫn còn đó; Cũng
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 没什么méi shén meHSK 1
Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú
- 没关系méi guān xiHSK 1
Nó không quan trọng