里头
lǐ tou 3–5
trong
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán里 · 头
- 2âm tiếtlǐ tou
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 9.692
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
盒子里头有一本书。
Có một cuốn sách trong hộp.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 里头. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 哪里nǎ lǐHSK 1
Ở đâu
- 那里nà liHSK 1
ở đó
- 家里jiā lǐHSK 1
Ở nhà
- 心里xīn liHSK 2
trong trái tim; nghĩ
- 头发tóu faHSK 2
tóc
- 公里gōng lǐHSK 2
km
- 点头diǎn tóuHSK 2
gật đầu