这儿
zhè r 4
đây
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán这 · 儿
- 2âm tiếtzhè r
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.522
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我住在这儿。
Tôi sống ở đây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他还在这儿。
Anh ấy vẫn ở đây.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 这儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 这样zhè yàngHSK 2
như thế này; như thế này
- 这些zhè xiēHSK 1
những ... này
- 这么zhè meHSK 2
như thế này; như thế này; như thế này
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 哪儿nǎ rHSK 1
Ở đâu; Nơi để
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 那儿nà rHSK 1
ở đó
- 这时zhè shíHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này
- 这时候zhè shíhòuHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này
- 一点儿yī diǎn rHSK 1
Một chút; thêm một chút nữa
- 玩儿wán rHSK 1
chơi; vui vẻ; đi chơi
- 有点儿yǒu diǎn rHSK 2
Một chút; hơn là