这么
zhè me 4–5
như thế này; như thế này; như thế này
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán这 · 么
- 2âm tiếtzhè me
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 166
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我希望下个星期不这么忙。
Tôi hy vọng tuần sau sẽ bớt bận rộn hơn.
他们能这么快,是因为系统会提前算好路线。
Họ có thể nhanh như vậy vì hệ thống đã tính toán trước lộ trình.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 这么. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 什么shén meHSK 1
Cái gì; thứ gì đó
- 这样zhè yàngHSK 2
như thế này; như thế này
- 怎么zěn meHSK 1
Làm sao; Tại sao
- 这些zhè xiēHSK 1
những ... này
- 那么nà meHSK 2
Vì thế; trong trường hợp đó
- 这里zhè lǐHSK 1
đây
- 为什么wèi shén meHSK 2
Tại sao?; lý do gì?
- 怎么样zěn me yàngHSK 2
Làm sao
- 怎么办zěn me bànHSK 2
phải làm gì
- 没什么méi shén meHSK 1
Không có cái nào cả; không quan trọng; Nó chẳng là gì cả; Thế là đủ rồi
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 什么样shén me yàngHSK 2
loại gì?
- 这儿zhè rHSK 1
đây
- 干什么gàn shén meHSK 1
Bạn đang làm gì thế?; Anh ấy đang làm gì vậy?
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 这时zhè shíHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này
- 这时候zhè shíhòuHSK 2
Ngay bây giờ; vào lúc này