有点儿
yǒu diǎn r 3–3 → 2–3
Một chút; hơn là
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 3chữ Hán有 · 点 · 儿
- 3âm tiếtyǒu diǎn r
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 11.175
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
昨天我有点儿不舒服。
Hôm qua tôi cảm thấy hơi không khỏe.
飞机起飞的时候,我有点儿怕。
Khi máy bay cất cánh, tôi có chút sợ hãi.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有点儿. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 还有hái yǒuHSK 1
vẫn còn đó; Cũng
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 儿子ér ziHSK 1
con trai
- 女儿nǚ érHSK 1
con gái; con gái
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 观点guān diǎnHSK 2
quan điểm