有的
yǒu de 3–5
một số; phần
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán有 · 的
- 2âm tiếtyǒu de
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.300
Từ loại: r
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有的人会先去付钱,不让别人知道。
Một số người sẽ trả tiền trước mà không cho người khác biết.
有的城市很大,问路的时候最好说清楚附近有什么。
Một số thành phố rất lớn nên khi hỏi đường, tốt nhất bạn nên cho họ biết những gì ở gần đó.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有的. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 还有hái yǒuHSK 1
vẫn còn đó; Cũng
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 别的bié deHSK 1
khác; khác
- 真的zhēn deHSK 1
Chính xác; Thật sự
- 目的mù dìHSK 2
khách quan
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 的话de huàHSK 2
Nếu như; if (sau mệnh đề điều kiện)
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú