第一次坐飞机
My first flight
HSK 3 · 37 từ · 100% trong mức
Tốc độ
。
Năm ngoái tôi đã bay vào miền Nam lần đầu tiên.
,。
Khi máy bay cất cánh, tôi có chút sợ hãi.
。
Bên ngoài mây trắng như núi.
,。
Hai giờ sau chúng tôi đến nơi.
。
Chuyến đi đó là điều tôi sẽ luôn nhớ mãi.
Những từ trong đoạn văn này
Tất cả 22 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.
- 去年qù niánHSK 1năm ngoái
- 我wǒHSK 1tôi; của tôi
- 一yīHSK 1một
- 坐zuòHSK 1ngồi xuống
- 飞机fēi jīHSK 1phi cơ
- 去qùHSK 1đi
- 南方nán fāngHSK 2phía nam; phần phía nam của đất nước
- 起飞qǐ fēiHSK 2(của máy bay) cất cánh
- 的deHSK 1trợ từ sở hữu
- 时候shí houHSK 1thời gian; chốc lát
- 有点儿yǒu diǎn rHSK 2Một chút; hơn là
- 外面wài miànHSK 3ngoài; phần bên ngoài
- 白色bái sèHSK 2trắng
- 个gèHSK 1lượng từ chung
- 小时xiǎo shíHSK 1giờ; tiếng đồng hồ
- 后hòuHSK 1phía sau; sau đó
- 我们wǒ menHSK 1chúng tôi; Chúng tôi
- 到dàoHSK 1cho đến khi
- 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
- 旅行lǚ xíngHSK 2du lịch; chuyến đi
- 一直yī zhíHSK 2Tiếp tục đi; luôn luôn
- 记得jì deHSK 1nhớ
Các chữ Hán trong đoạn văn này
Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.