有时候
yǒu shí hou 3–2–5
Thỉnh thoảng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 3chữ Hán有 · 时 · 候
- 3âm tiếtyǒu shí hou
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.725
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有时候我也给朋友照相。
Thỉnh thoảng tôi cũng chụp ảnh bạn bè.
虽然有时候很忙,但是我很喜欢这里。
Mặc dù đôi khi rất bận rộn nhưng tôi rất thích ở đây.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 有时候. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 时候shí houHSK 1
thời gian; chốc lát
- 时间shí jiānHSK 1
thời gian
- 还有hái yǒuHSK 1
vẫn còn đó; Cũng
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 当时dāng shíHSK 2
lúc đó
- 同时tóng shíHSK 2
cùng lúc
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 那时nà shíHSK 2
vào thời điểm đó; lúc đó