观点
guān diǎn 1–3
quan điểm
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán观 · 点
- 2âm tiếtguān diǎn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.211
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我理解汤姆的观点。
Tôi hiểu quan điểm của Tom.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他的观点是合理的。
Quan điểm của ông là hợp lệ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 观点. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 重点zhòng diǎnHSK 2
điểm quan trọng; tập trung
- 地点dì diǎnHSK 1
địa điểm; vị trí
- 参观cān guānHSK 2
nhìn xung quanh; đi tham quan; đã đến thăm
- 特点tè diǎnHSK 2
đặc điểm (tính năng); đặc trưng; tính năng
- 点头diǎn tóuHSK 2
gật đầu
- 一点儿yī diǎn rHSK 1
Một chút; thêm một chút nữa