还有
hái yǒu 2–3
vẫn còn đó; Cũng
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán还 · 有
- 2âm tiếthái yǒu
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 153
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
除了房租,还有物业费和水电费。
Ngoài tiền thuê nhà, còn có phí tài sản và hóa đơn điện nước.
也要看看厨房和阳台,还有窗户朝不朝南。
Ngoài ra, hãy nhìn vào nhà bếp và ban công, và xem cửa sổ có hướng về phía Nam hay không.
还有什么?
Hái yǒu shén me
Còn gì nữa?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 还有. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 没有méi yǒuHSK 1
Không có cái nào cả; không có; Chưa
- 还是hái shiHSK 1
hoặc; Vẫn
- 所有suǒ yǒuHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 有些yǒu xiēHSK 1
một số; hơn là
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 有的yǒu deHSK 1
một số; phần
- 有时yǒu shíHSK 1
Thỉnh thoảng; Thỉnh thoảng
- 有时候yǒu shí houHSK 1
Thỉnh thoảng
- 有意思yǒu yì siHSK 2
thú vị; đáng hứng thú