全球
quán qiú 2–2
toàn cầu; cả thế giới
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán全 · 球
- 2âm tiếtquán qiú
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.858
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
全球都在关注气候变化。
Thế giới đang chú ý đến biến đổi khí hậu.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全球. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 完全wán quánHSK 2
đầy đủ; hoàn thành
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 球队qiú duìHSK 2
đội thể thao
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể
- 全身quán shēnHSK 2
toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em
- 篮球lán qiúHSK 2
bóng rổ
- 球场qiú chǎngHSK 2
sân bóng; sân thể thao
- 全家quán jiāHSK 2
cả gia đình
- 网球wǎng qiúHSK 2
quần vợt; quả bóng tennis
- 打球dǎ qiúHSK 1
chơi bóng; chơi một môn bóng