Chuyển đến nội dung

完全

wán quán 2–2

đầy đủ; hoàn thành

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán完 · 全
  • 2âm tiếtwán quán
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 393

Từ loại: ad,a

Các chữ Hán trong từ

  • 完wán7 nétHSK 2
  • 全quán6 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 但是有些病看起来差不多,原因却完全不同。

    Nhưng một số bệnh trông có vẻ giống nhau nhưng lại có nguyên nhân hoàn toàn khác nhau.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 不!完全不是!

    Bù wán quán bù shì

    KHÔNG! Không có gì!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 完全. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi