篮球
lán qiú 2–2
bóng rổ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán篮 · 球
- 2âm tiếtlán qiú
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.596
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有时候我和朋友一起打篮球。
Thỉnh thoảng tôi chơi bóng rổ với bạn bè.
我不打篮球。
Wǒ bù dǎ lán qiú
Tôi không chơi bóng rổ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他不打篮球。
Tā bù dǎ lán qiú
Anh ấy không chơi bóng rổ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
篮球可真是有意思。
Lán qiú kě zhēn shi yǒu yì si
Bóng rổ thực sự rất thú vị.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 篮球. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 球队qiú duìHSK 2
đội thể thao
- 球场qiú chǎngHSK 2
sân bóng; sân thể thao
- 网球wǎng qiúHSK 2
quần vợt; quả bóng tennis
- 打球dǎ qiúHSK 1
chơi bóng; chơi một môn bóng
- 排球pái qiúHSK 2
bóng chuyền
- 球鞋qiú xiéHSK 2
giày thể thao