球队
qiú duì 2–4
đội thể thao
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán球 · 队
- 2âm tiếtqiú duì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.340
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我最喜欢球队是阿森纳。
Đội bóng yêu thích của tôi là Arsenal.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 球队. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地球dì qiúHSK 2
trái đất
- 队长duì zhǎngHSK 2
đội trưởng; trưởng nhóm
- 篮球lán qiúHSK 2
bóng rổ
- 排队pái duìHSK 2
xếp hàng
- 球场qiú chǎngHSK 2
sân bóng; sân thể thao
- 网球wǎng qiúHSK 2
quần vợt; quả bóng tennis
- 打球dǎ qiúHSK 1
chơi bóng; chơi một môn bóng