Chuyển đến nội dung

球场

qiú chǎng 2–3

sân bóng; sân thể thao

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán球 · 场
  • 2âm tiếtqiú chǎng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.445

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 球qiú11 nétHSK 1
  • 场chǎng6 nétHSK 1phồn thể 場

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 因为下雨了,球场上没有很多观众。

    Vì trời mưa nên trên sân không có nhiều khán giả.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 球场. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi