Chuyển đến nội dung

网球

wǎng qiú 3–2

quần vợt; quả bóng tennis

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán网 · 球
  • 2âm tiếtwǎng qiú
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.430

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 网wǎng6 nétHSK 1phồn thể 網
  • 球qiú11 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她放学后打网球。

    Cô ấy chơi quần vợt sau giờ học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 在打网球方面,他和我势均力敌。

    Về quần vợt, tôi và anh ấy ngang tài ngang sức.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 网球. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi