Chuyển đến nội dung

安全

ān quán 1–2

an toàn; bảo vệ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán安 · 全
  • 2âm tiếtān quán
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 364

Từ loại: an,a,ad,n

Các chữ Hán trong từ

  • 安ān6 nétHSK 2
  • 全quán6 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我们的工作是帮助老人过马路,告诉行人注意安全。

    Công việc của chúng tôi là giúp người già qua đường và nhắc người đi bộ chú ý đảm bảo an toàn.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他们还请大家来看一次安全示范,教大家怎么用灭火器。

    Họ cũng mời mọi người xem phần trình diễn an toàn và hướng dẫn mọi người cách sử dụng bình chữa cháy.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 这不安全。

    Zhè bù ān quán

    Điều này không an toàn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你是安全的。

    Nǐ shì ān quán de

    Bạn được an toàn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 安全. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi