爱好
ài hào 4–4
sở thích; yêu thích
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán爱 · 好
- 2âm tiếtài hào
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.902
Từ loại: n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的爱好是照相。
Sở thích của tôi là chụp ảnh.
我喜欢在夜间拍摄城市的灯光,这个爱好已经坚持了三年。
Tôi thích chụp ảnh ánh đèn thành phố vào ban đêm và đã làm việc này được ba năm.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 爱好. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 可爱kě àiHSK 2
buồn cười; dễ thương
- 爱情ài qíngHSK 2
Yêu; lãng mạn
- 最好zuì hǎoHSK 1
tốt nhất; nên
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 好吃hǎo chīHSK 1
ngon
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 好久hǎo jiǔHSK 2
đủ lâu
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện
- 好人hǎo rénHSK 2
người tốt