可爱
kě ài 3–4
buồn cười; dễ thương
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán可 · 爱
- 2âm tiếtkě ài
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 799
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
电影讲的是一只猫的故事,非常可爱。
Phim kể về một chú mèo rất dễ thương.
它很小,也很可爱,全家人都喜欢它。
Nó nhỏ và dễ thương và cả gia đình đều thích nó.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 可爱. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可以kě yǐHSK 2
có thể; được
- 可能kě néngHSK 2
có thể; khả năng
- 可是kě shìHSK 2
Nhưng; Tuy nhiên; tất nhiên rồi
- 爱情ài qíngHSK 2
Yêu; lãng mạn
- 可怕kě pàHSK 2
đáng sợ; đáng sợ
- 爱人ài renHSK 2
cộng sự; yêu quý; chồng hoặc vợ
- 爱好ài hàoHSK 1
sở thích; yêu thích