Chuyển đến nội dung

好处

hǎo chu 3–5

lợi ích; lợi nhuận

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán好 · 处
  • 2âm tiếthǎo chu
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.534

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 好hǎo6 nétHSK 1
  • 处chù5 nétHSK 2phồn thể 處

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 有的骗子会先给你一点好处,让你放松警惕。

    Một số kẻ lừa đảo sẽ cung cấp cho bạn một số lợi ích trước tiên để khiến bạn bớt cảnh giác.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 这对谁有好处?

    Zhè duì shéi yǒu hǎo chu

    Điều này có lợi cho ai?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 好处. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi