好多
hǎo duō 3–1
Rất nhiều; khá nhiều
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán好 · 多
- 2âm tiếthǎo duō
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.837
Từ loại: m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
今天我已经好多了。
Hôm nay tôi khỏe hơn nhiều rồi.
打完针以后,我感觉好多了。
Sau khi tiêm, tôi cảm thấy tốt hơn nhiều.
好多了。
Hǎo duō le
Tốt hơn nhiều.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 好多. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 多少duō shǎoHSK 1
Bao nhiêu; bao nhiêu
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 许多xǔ duōHSK 2
Rất nhiều
- 最好zuì hǎoHSK 1
tốt nhất; nên
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 多么duō meHSK 2
Làm sao; Làm sao
- 差不多chà bu duōHSK 2
hầu hết; khoảng
- 大多数dà duō shùHSK 2
số đông; hầu hết
- 多久duō jiǔHSK 2
bao lâu
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 好吃hǎo chīHSK 1
ngon
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 好久hǎo jiǔHSK 2
đủ lâu
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện
- 好人hǎo rénHSK 2
người tốt