Chuyển đến nội dung

旁边

páng biān 2–1

bên cạnh

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán旁 · 边
  • 2âm tiếtpáng biān
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.815

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 旁páng10 nétHSK 1
  • 边biān6 nétHSK 1phồn thể 邊

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 我想住在学校旁边。

    Tôi muốn sống cạnh trường học.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 房子旁边有一个商店。

    Có cửa hàng cạnh nhà.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 坐我旁边。

    Zuò wǒ páng biān

    Hãy ngồi cạnh tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我坐在他旁边。

    Wǒ zuò zài tā páng biān

    Tôi ngồi cạnh anh ấy.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她坐在我旁边。

    Tā zuò zài wǒ páng biān

    Cô ấy ngồi cạnh tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 旁边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi