海边
hǎi biān 3–1
bãi biển; ven biển; bờ biển
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán海 · 边
- 2âm tiếthǎi biān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.277
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的房子在海边。
Nhà tôi ở cạnh biển.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们本来准备明天去海边的,但是预计明天有雨。
Chúng tôi dự định đi biển vào ngày mai nhưng dự kiến ngày mai trời sẽ mưa.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 海边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 右边yòu bianHSK 1
bên phải
- 左边zuǒ bianHSK 1
bên trái
- 大海dà hǎiHSK 2
biển; đại dương
- 路边lù biānHSK 2
bên đường