路边
lù biān 4–1
bên đường
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán路 · 边
- 2âm tiếtlù biān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 5.880
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
早上八点,我在路边打了一辆出租车。
Tám giờ sáng, tôi bắt taxi ven đường.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 路边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身边shēn biānHSK 2
bên cạnh; gần
- 一边yī biānHSK 1
một bên; trong khi (làm hai việc)
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 旁边páng biānHSK 1
bên cạnh
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 那边nà bianHSK 1
ở đó
- 这边zhè biānHSK 1
đây
- 右边yòu bianHSK 1
bên phải
- 走路zǒu lùHSK 1
đi bộ; đi bộ
- 左边zuǒ bianHSK 1
bên trái
- 马路mǎ lùHSK 1
đường
- 路口lù kǒuHSK 1
ngã tư; giao lộ