Chuyển đến nội dung

外边

wài bian 4–5

ngoài; bề mặt bên ngoài; ở nước ngoài; một nơi không phải là nhà của một người

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán外 · 边
  • 2âm tiếtwài bian
  • Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 12.319

Từ loại: f

Các chữ Hán trong từ

  • 外wài5 nétHSK 1
  • 边biān6 nétHSK 1phồn thể 邊

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 学友来看林老师的时候,外边正下着雨呢。

    Khi Xueyou đến gặp thầy Lin, bên ngoài trời đang mưa.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 外边风刮得很大。

    Gió đang thổi rất mạnh bên ngoài.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 外边. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi