Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

邊

biān

  • 18nét
  • 辵bộ thủ
  • —HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng giản thể: 边

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

邊

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 边, dạng giản thể của 邊. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 一边站着。

    Yī biān zhàn zhe

    Đứng sang một bên.

  • 您到这边来!

    Nín dào zhè biān lái

    Hãy đến đây!

  • 那边有人吗?

    Nà bian yǒu rén ma

    Có ai ở đó không?

  • 我一个人去那边。

    Wǒ yī gè rén qù nà bian

    Tôi đến đó một mình.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 边

  • 一边yī biān 1–1 → 4–1một bên; trong khi (làm hai việc)
  • 旁边páng biān 2–1 bên cạnh
  • 那边nà bian 4–5ở đó
  • 这边zhè biān 4–1 đây
  • 右边yòu bian 4–5bên phải
  • 左边zuǒ bian 3–5bên trái
  • 里边lǐ bian 3–5trong
  • 外边wài bian 4–5ngoài; bề mặt bên ngoài; ở nước ngoài; một nơi không phải là nhà của một người
  • 后边hòu bian 4–5phía sau; phía sau
  • 西边xī biān 1–1 phía tây; phía tây; phần phía tây; về phía tây
  • 上边shàng bian 4–5TRÊN; TRÊN
  • 东边dōng bian 1–5phía đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Âm thanh giống nhau · biān