好看
hǎo kàn 3–4
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán好 · 看
- 2âm tiếthǎo kàn
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.877
Từ loại: a
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
大家都说我的照片很好看。
Mọi người đều nói ảnh của tôi đẹp.
我买了一件衣服,颜色很好看。
Tôi đã mua một chiếc váy, màu sắc rất đẹp.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 好看. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 看到kàn dàoHSK 1
nhìn thấy
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 看见kàn jiànHSK 1
nhìn thấy
- 最好zuì hǎoHSK 1
tốt nhất; nên
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 看法kàn fǎHSK 2
một cách nhìn vào một cái gì đó; nhìn thấy; ý kiến
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 好吃hǎo chīHSK 1
ngon
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 好久hǎo jiǔHSK 2
đủ lâu
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện
- 好人hǎo rénHSK 2
người tốt